🏠 Bývanie a nájom
Nhà ở & Thuê nhà
Từ vựng căn hộ, đồ đạc, hợp đồng nájomná zmluva, tiền cọc và phí điện nước. · Datív (Cách 3)
Dom
/ˈdɔm/
Ngôi nhà
"Rodinný dom je mimo mesta."
Nhà riêng thường ở ngoài trung tâm.
Byt
/ˈbit/
Căn hộ
"Hľadám lacný byt v Bratislave."
Tôi đang tìm căn hộ rẻ ở Bratislava.
Izba
/ˈizba/
Phòng
"Byt má tri izby a kuchyňu."
Căn hộ có ba phòng và một bếp.
SpálňaMäkčeň
/ˈspaːl̩ɲa/
Phòng ngủ
"Spálňa je tichá a svetlá."
Phòng ngủ yên tĩnh và sáng.
ObývačkaMäkčeň
/ˈɔbiːvatʃka/
Phòng khách
"V obývačke máme veľkú televíziu."
Phòng khách nhà chúng tôi có TV lớn.
KuchyňaMäkčeň
/ˈkuχiɲa/
Cái bếp
"Kuchyňa je zariadená sporákom a chladničkou."
Bếp đã có bếp nấu và tủ lạnh.
KúpeľňaMäkčeň
/ˈkuːpɛl̩ɲa/
Phòng tắm
"V kúpeľni je vana aj sprcha."
Phòng tắm có cả bồn và vòi sen.
Chodba
/ˈχɔdba/
Hành lang
"V chodbe je vešiak na kabáty."
Hành lang có móc treo áo.
ZáchodMäkčeň
/ˈzaːtʃɔt/
Nhà vệ sinh
"Kde je záchod, prosím?"
Nhà vệ sinh ở đâu, làm ơn?
Poschodie
/ˈpɔsxɔdiɛ/
Tầng lầu
"Bývam na druhom poschodí."
Tôi sống ở tầng 2.
VýťahMäkčeň
/ˈviːcjah/
Thang máy
"Výťah nefunguje, choďte po schodoch."
Thang máy hỏng rồi, hãy đi thang bộ.
Suterén
/ˈsutɛreːn/
Tầng hầm
"V suteréne je koláreň na bicykle."
Tầng hầm có chỗ để xe đạp.
Nájom
/ˈnaːjɔm/
Tiền thuê nhà
"Nájom je 500 eur mesačne."
Tiền thuê 500 euro mỗi tháng.
Nájomná zmluva
/ˈnaːjɔmnaː ˈzmluva/
Hợp đồng thuê nhà
"Pred podpisom nájomnej zmluvy si prečítajte všetko."
Trước khi ký hợp đồng thuê nhà, hãy đọc kỹ tất cả.
Zmluva
/ˈzmluva/
Hợp đồng
"Zmluva je na dva roky."
Hợp đồng có thời hạn 2 năm.
PrenajímateľMäkčeň
/ˈprɛnajimatel/
Bên cho thuê nhà
"Prenajímateľ opravil kotol."
Bên cho thuê đã sửa lò nước nóng.
NájomníkMäkčeň
/ˈnaːjɔmniːk/
Người thuê nhà
"Nájomník platí nájom každý mesiac."
Người thuê trả tiền nhà mỗi tháng.
Kaucia
/ˈkautsia/
Tiền đặt cọc
"Kaucia je zvyčajne jeden mesačný nájom."
Tiền cọc thường bằng một tháng tiền nhà.
Poplatky
/ˈpɔplatki/
Các khoản phí
"K nájmu sa pripočítajú poplatky."
Tiền phí được cộng thêm vào tiền thuê.
Elektrina
/ˈɛlɛktrina/
Điện
"Elektrina v zime stúpla."
Mùa đông tiền điện tăng.
Plyn
/ˈplin/
Gas
"Kúrenie máme na plyn."
Nhà chúng tôi sưởi bằng gas.
KúrenieMäkčeň
/ˈkuːrɛɲiɛ/
Hệ thống sưởi
"Kúrenie si môžete otočiť vyššie."
Bạn có thể vặn sưởi cao hơn.
Nábytok
/ˈnaːbitɔk/
Đồ nội thất
"Byt sa prenajíma s nábytkom."
Căn hộ cho thuê kèm nội thất.
PosteľMäkčeň
/ˈpɔstɛl/
Cái giường
"Posteľ je 180 na 200 centimetrov."
Giường kích thước 180x200 cm.
Stôl
/ˈstoːl/
Cái bàn
"Pri stole stoja štyri stoličky."
Bàn có bốn chiếc ghế.
StoličkaMäkčeň
/ˈstɔlitʃka/
Cái ghế
"Prines si stoličku z kuchyne."
Cầm ghế từ bếp ra đây.
SkriňaMäkčeň
/ˈskriɲa/
Tủ quần áo
"Oblečenie daj do skrine."
Cho quần áo vào tủ.
GaučMäkčeň
/ˈgautʃ/
Ghế sofa
"Na gauči sa dá aj spať."
Ngủ trên sofa cũng được.
ChladničkaMäkčeň
/ˈχladɲitʃka/
Tủ lạnh
"V chladničke nie je mlieko."
Trong tủ lạnh không còn sữa.
Sporák
/ˈspɔraːk/
Bếp nấu
"Sporák je na plyn alebo elektrinu."
Bếp nấu chạy gas hoặc điện.
PráčkaMäkčeň
/ˈpraːtʃka/
Máy giặt
"Práčka je v kúpeľni."
Máy giặt ở phòng tắm.
Lampa
/ˈlampa/
Cái đèn
"Kúpili sme novú stojacu lampu."
Chúng tôi mua đèn đứng mới.
Okno
/ˈɔknɔ/
Cửa sổ
"Okno otvor, robí tu teplo."
Mở cửa sổ ra, trong này nóng.
Dvere
/ˈdvɛrɛ/
Cái cửa
"Zatvor dvere, prosím."
Xin đóng cửa lại.
KľúčMäkčeň
/ˈkliːtʃ/
Chìa khóa
"Dostanete dva kľúče od bytu."
Anh sẽ nhận hai chìa khóa căn hộ.
Zámok
/ˈzaːmɔk/
Ổ khóa
"Zámok na dverách je nový."
Ổ khóa cửa là mới.
Sused
/ˈsusɛt/
Người láng giềng (nam)
"Sused je veľmi ochotný."
Người láng giềng rất nhiệt tình.
Susedka
/ˈsusɛdka/
Láng giềng (nữ)
"Susedka nám dala domáce koláče."
Cô láng giềng cho chúng tôi bánh nhà làm.
UpratovaťMäkčeň
/ˈupratɔvac/
Dọn dẹp
"V sobotu upratujeme celý byt."
Thứ bảy chúng tôi dọn cả căn hộ.
Prať
/ˈprac/
Giặt (quần áo)
"Periem na tridsať stupňov."
Tôi giặt ở 30 độ.
VariťMäkčeň
/ˈvaric/
Nấu ăn
"Rád varím vietnamské jedlá."
Tôi thích nấu món Việt.
BývaťMäkčeň
/ˈbiːvac/
Sống (ở)
"Bývam s rodinou v Petržalke."
Tôi sống cùng gia đình ở Petržalka.
Číslo domuMäkčeň
/ˈtʃiːslɔ ˈdɔmu/
Số nhà
"Adresa je Kvetná 12, číslo domu 12."
Địa chỉ là Kvetná, số nhà 12.
Obec
/ˈɔbɛts/
Xã / thị trấn
"V obci je malý obchod a pošta."
Xã có cửa hàng nhỏ và bưu điện.
Mestská časťMäkčeň
/ˈmɛstskaː ˈtʃasc/
Quận / phường
"Petržalka je najväčšia mestská časť Bratislavy."
Petržalka là quận lớn nhất của Bratislava.
Realitná kancelária
/ˈrɛalitsnaː ˈkantsɛlaːrja/
Văn phòng bất động sản
"Cez realitnú kanceláriu nájdete byt rýchlo."
Qua văn phòng bất động sản bạn tìm nhà nhanh.
Dohoda
/ˈdɔɦɔda/
Thỏa thuận
"Došli sme k dohode o opravách."
Chúng tôi đã đạt thỏa thuận về việc sửa chữa.
Presťahovať sa
/ˈprɛscɛɦɔvac sa/
Chuyển nhà
"Presťahujeme sa bližšie do práce."
Chúng tôi sẽ chuyển nhà gần chỗ làm hơn.
Podlaha
/ˈpɔdl̩aɦa/
Sàn nhà
"Podlaha je z dreva."
Sàn nhà làm bằng gỗ.
Strop
/ˈstrɔp/
Trần nhà
"Stropy v starých domoch sú vysoké."
Trần nhà trong nhà cũ rất cao.